radio beacon

/'reidiou'bi:kən/
Học thuật
Thân thiện
radio beacon

A small airplane flies toward a radio beacon on a clear night.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đèn hiệu rađiô: Một thiết bị hoặc trạm phát sóngtuyến cố định, phát ra những tín hiệu đặc biệt liên tục hoặc định kỳ để hỗ trợ dẫn đường cho tàu thủy, máy bay hoặc các phương tiện khác. Tín hiệu này giúp xác định phương hướng, vị trí hoặc cảnh báo về các mối nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pilot used the radio beacon to navigate through the thick fog. (Phi công đã sử dụng đèn hiệu rađiô để định hướng qua lớp sương mù dày đặc.)
    • Ships in distress can activate an emergency radio beacon to send their location. (Tàu gặp nạn có thể kích hoạt một đèn hiệu rađiô khẩn cấp để phát đi vị trí của họ.)
    • The mountain top is equipped with a radio beacon for aviation safety. (Đỉnh núi được trang bị một đèn hiệu rađiô cho an toàn hàng không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to home in on a radio beacon": Định hướng hoặc di chuyển trực tiếp về phía một đèn hiệu rađiô bằng cách theo dõi tín hiệu của .
    • The rescue aircraft homed in on the radio beacon from the life raft. (Máy bay cứu hộ đã định hướng về phía đèn hiệu rađiô từ cứu sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Beacon (n): Hải đăng, đèn hiệu (nói chung, có thể ánh sáng, sóng radio, hoặc tín hiệu khác).
    • The lighthouse is an important navigational beacon. (Ngọn hải đăng một đèn hiệu dẫn đường quan trọng.)
  • Radio navigation aid (n): Thiết bị hỗ trợ dẫn đường bằngtuyến (cụm từ mang tính kỹ thuật hơn, bao hàm ).
Từ đồng nghĩa
  • Radio marker: Điểm đánh dấu bằng sóng radio.
  • Aeronautical beacon: Đèn hiệu hàng không (một loại chuyên dụng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "radio beacon")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "radio beacon")

radio beacon

A small airplane flies toward a radio beacon on a clear night.

danh từ
  1. đèn hiệu rađiô

Từ đồng nghĩa